luồn lách

luồn lách

Cậu bé luồn lách giữa những chiếc xe đang dừng đèn đỏ để sang đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khéo léo len qua, chui qua những chỗ hẹp, chật hoặc đám đông để đi: Hành động di chuyển một cách linh hoạt, uyển chuyển để vượt qua các vật cản hoặc khoảng trống nhỏ hẹp.
    • (Nghĩa bóng) Tìm cách xoay xở, vượt qua các quy định, luật lệ một cách không chính đáng, thiếu minh bạch: Hành động dùng mánh khóe, thủ đoạn để đạt được mục đích cá nhân, thường mang hàm ý tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa đen):

    • Cậu luồn lách giữa những chiếc xe đang dừng đèn đỏ để sang đường. (Cậu khéo léo len qua giữa những chiếc xe đang dừng đèn đỏ để sang đường.)
    • Con mèo luồn lách qua khe cửa hẹp vào trong nhà. (Con mèo chui qua khe cửa hẹp vào trong nhà.)
  • Động từ (Nghĩa bóng):

    • Hắn ta luồn lách các quy định để trục lợi cá nhân. (Hắn ta tìm cách xoay xở các quy định để trục lợi cá nhân.)
    • Không nên luồn lách pháp luật, hãy sống làm việc một cách minh bạch. (Không nên tìm cách lách luật, hãy sống làm việc một cách minh bạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Luồn lách" thường được dùng với sắc thái phê phán khi ám chỉ hành vi gian dối, thiếu trung thực. Từ này nhấn mạnh sự tinh vi, xảo quyệt trong cách né tránh các nguyên tắc.
    • Thói quen luồn lách trong công việc cuối cùng sẽ bị phát hiện. (Thói quen dùng thủ đoạn trong công việc cuối cùng sẽ bị phát hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Luồn cúi (động từ): Hành động khom lưng, cúi người để len qua, thường đi kèm với thái độ nịnh hót, hèn hạ để đạt mục đích.

    • Hắn chỉ giỏi luồn cúi để được lòng cấp trên. (Hắn chỉ giỏi khom lưng nịnh hót để được lòng cấp trên.)
  • Lách (động từ): Chui qua, len qua chỗ hẹp; tìm kẽ hở (của luật lệ, quy định) để tránh.

    • Lách qua cửa. (Chui qua cửa.)
    • Lách luật. (Tìm kẽ hở của luật để tránh.)
Từ đồng nghĩa
  • Len lỏi (động từ): Di chuyển khéo léo qua những nơi chật hẹp, phức tạp (thường trung tính hoặc có nghĩa tích cực hơn "luồn lách").
  • Xoay xở (động từ): Tìm mọi cách để giải quyết công việc, tình huống (có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
  • Lách luật (cụm động từ): Tìm lợi dụng kẽ hở của pháp luật (mang nghĩa tiêu cực rõ rệt).
Từ trái nghĩa
  • Trực chỉ (tính từ/ phó từ): Đi thẳng, hành động một cách thẳng thắn, không quanh co.
  • Minh bạch (tính từ): Rõ ràng, trong sáng, không che giấu.
  • Tuân thủ (động từ): Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định, luật lệ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khôn ngoan chẳng lọ là luồn lách": Câu này phê phán những kẻ cho rằng khôn ngoan phải biết dùng thủ đoạn, mánh khóe. Thực chất, sự khôn ngoan đích thực không nằmnhững hành vi như vậy.